巴西利亚
Brasilia, thủ đô của Brazil
Brasilia, thủ đô của Brazil
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Brazil
›巴罗佐Bā luó zuǒJosé Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban…
›巴西战舞Bā xī zhàn wǔmôn võ capoeira
›巴蜀Bā shǔTứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán
›巴萨Bā sàBarca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)
›巴莫Bā MòBa Maw
›巴豆bā dòucây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]; hạt ba đậu, một loại thuốc…
›巴豆属bā dòu shǔChi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.