霸王鞭
một loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; điệu múa gậy có lục lạc
một loại gậy có lục lạc dùng trong múa dân gian; điệu múa gậy có lục lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu thuyết lãng mạn thường có tình cảm đặc…
›霸王龙bà wáng lóngkhủng long bạo chúa
›霸王树bà wáng shùcây cọ Madagascar (Pachypodium lamerei)
›霸县Bà xiànhuyện Ba ở Thiên Tân
›霸王条款bà wáng tiáo kuǎn(pháp luật) điều khoản không công bằng; điều khoản bất bình đẳng
›霸王别姬Bà wáng Bié JīBá Vương biệt Cơ (vở kinh kịch bi thương của Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]); Bá Vương biệt Cơ…
›霸王bà wángbá chủ; lãnh chúa; bạo chúa
›霸气bà qìhách dịch; hung hăng; quyết đoán; thái độ độc tài; sự táo bạo (Lượng từ: 股[gu3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.