巴西
Brazil
Brazil
巴西 thường mang nghĩa “Brazil”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 巴西 cùng cụm 巴西利亚 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Brasilia, thủ đô của Brazil
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Brasilia, thủ đô của Brazil
›巴蜀Bā shǔTứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán
›巴萨Bā sàBarca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)
›巴西战舞Bā xī zhàn wǔmôn võ capoeira
›巴莫Bā MòBa Maw
›巴罗克bā luó kèbaroque (giai đoạn trong lịch sử nghệ thuật phương Tây) (từ mượn)
›巴豆bā dòucây ba đậu (Croton tiglium), cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科[da4 ji3 ke1]; hạt ba đậu, một loại thuốc…
›巴罗佐Bā luó zuǒJosé Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.