巴望
mong mỏi
mong mỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạnh nhân (từ mượn)
›巴东Bā dōnghuyện Badong, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4…
›巴旦木bā dàn mùhạnh nhân (từ mượn)
›巴东县Bā dōng Xiànhuyện Badong, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4…
›巴松bā sōngpha-gôt (từ mượn)
›巴斯蒂亚Bā sī dì yàBastia (thị trấn của Pháp trên đảo Corsica)
›巴松管bā sōng guǎnkèn bassoon (từ mượn); cũng viết là 巴頌管|巴颂管[ba1 song4 guan3] hoặc 低音管[di1 yin1 guan3]
›巴斯特尔Bā sī tè ěrBasseterre, thủ đô của Saint Kitts và Nevis
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.