Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng B
7.165 mục từ · Trang 44/120
巴颜喀拉: dãy núi Bayankala ở Cao nguyên Thanh Hải-Tạng, địa phân chia lưu vực sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2]
巴彦淖尔: địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
巴彦淖尔市: địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
巴彦县: huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
霸业: nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền
巴耶利巴: Paya Lebar, một địa danh ở Singapore
巴以: Palestine-Israel (quan hệ)
八一建军节: xem 建軍節|建军节[Jian4 jun1 jie2]
巴伊兰大学: Đại học Bar-Ilan, ở Israel
八音: hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹); tám loại…
巴音布克草原: thảo nguyên Bayanbulak ở bồn địa Uldus của dãy núi Thiên Sơn
拔营: nhổ trại
巴音郭楞蒙古自治州: Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương
巴音郭楞州: viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương; viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]
八音盒: hộp nhạc
巴音满都呼: Bayan Mandahu, ngôi làng ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng long kỷ Phấn Trắng
八一五: ngày 15 tháng 8 (ngày Nhật Bản đầu hàng năm 1945)
鲃鱼: cá barbel
跋语: lời bình ngắn hoặc đánh giá phê bình thêm ở cuối văn bản, tranh vẽ, v.v
鲅鱼: cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)
八月: tháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch)
八月份: Tháng Tám
八月之光: "Ánh sáng tháng Tám" (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])
鲅鱼圈: quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh
鲅鱼圈区: quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
巴宰族: Pazeh, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
巴扎: chợ bazaar (từ mượn)
霸占: chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
巴掌: lòng bàn tay; lượng từ: cái tát
八正道: Bát Chánh Đạo (Phật giáo)
八珍汤: bát trân thang, bài thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc
靶纸: tờ bia
巴中: địa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
巴中市: địa cấp thị Bazhong ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
巴州: Đông Tứ Xuyên và Trùng Khánh; cũng viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương; viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3…
霸州: Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
霸州市: Bazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
吧主: quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn
霸主: một thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN); bá chủ; bá vương
八爪鱼: bạch tuộc
拔擢: chọn người giỏi để thăng chức
八字: chữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán
把子: tay cầm
靶子: mục tiêu
八字步: bước đi với hai chân xoè ra ngoài
八字方针: chính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li Fuchun 李富春[Li3 Fu4chun1] đề xuất năm…
八字还没一撇: nghĩa đen: nét đầu tiên của chữ 八[ba1] còn chưa được viết (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi việc còn chưa bắt đầu; kế hoạch chưa có gì cụ thể
八字还没一撇儿: nghĩa đen: còn chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ còn chưa thành hình; chưa có dấu hiệu thành công
八字胡: ria mép hình chữ 八
八字胡须: ria mép hình chữ 八
八字脚: bàn chân bẹt
八字眉: lông mày xếch, hình giống chữ "tám"
八字没一撇: nghĩa đen: thậm chí chưa có nét đầu tiên của chữ 八[ba1] (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ thậm chí còn chưa bắt đầu thành hình; chưa có dấu hiệu…
八字命理: bói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh
八字形: hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám
把总: quan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh
霸总: doanh nhân đẹp trai, quyền lực (viết tắt của 霸道總裁|霸道总裁[ba4 dao4 zong3 cai2])
巴祖卡: bazooka (từ mượn)
霸座: cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác
B超: siêu âm chế độ B; siêu âm thai nhi; viết tắt của B型超聲|B型超声[B xing2 chao1 sheng1]