把稳
đáng tin cậy; dựa được
đáng tin cậy; dựa được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
›把玩bǎ wánxoay chuyển trong tay; chơi đùa; nghịch
›把立bǎ lìghi-đông (bộ phận xe đạp)
›把总bǎ zǒngquan chức cấp thấp trong quân đội từ thời Minh đến giữa triều Thanh
›把方便当随便bǎ fāng biàn dàng suí biànđáp lại lòng tốt một cách không trân trọng
›把脉bǎ màibắt mạch; bắt mạch cho ai đó
›把握bǎ wònắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm; nắm chắc; chắc chắn; chắc (kết quả)
›把舵bǎ duòcầm lái; cầm (nắm, giữ) bánh lái; điều khiển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.