Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
班导师
bān dǎo shī

(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp

Cụm từ
半导体
bàn dǎo tǐ

chất bán dẫn

Cụm từ
半导体超点阵
bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn

siêu mạng bán dẫn

Cụm từ
半导体探测器
bàn dǎo tǐ tàn cè qì

bộ dò bán dẫn

Cụm từ
扳道员
bān dào yuán

nhân viên gác ghi; người chuyển ray

Cụm từ
班达亚齐
Bān dá yà qí

Banda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra

Cụm từ
板凳
bǎn dèng

ghế băng hoặc ghế đẩu; LT:張|张[zhang1],條|条[tiao2]

Cụm từ
班底
bān dǐ

thành viên bình thường của đoàn kịch

Cụm từ
半点
bàn diǎn

một chút nào

Cụm từ
斑点
bān diǎn

đốm; vết; bị lốm đốm

Cụm từ
斑点狗
bān diǎn gǒu

chó Đốm (giống chó)

Cụm từ
半吊子
bàn diào zi

người không chuyên; người biết một ít nhưng không sâu; người hành động thiếu suy nghĩ và bốc đồng

Cụm từ
扳动
bān dòng

kéo ra; kéo cần gạt

Cụm từ
搬动
bān dòng

di chuyển (thứ gì đó) xung quanh; chuyển nhà

Cụm từ
斑鸫
bān dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tro (Turdus eunomus)

Cụm từ
半懂不懂
bàn dǒng bù dǒng

không hiểu hoàn toàn; chỉ hiểu một phần

Cụm từ
半蹲
bàn dūn

nửa ngồi xổm

Cụm từ
办法
bàn fǎ

cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó); LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]

Cụm từ
颁发
bān fā

ban hành; công bố; tặng thưởng

Cụm từ
拌饭
bàn fàn

cơm trộn (món Hàn Quốc)

Cụm từ
板房
bǎn fáng

nhà tạm được xây bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác

Cụm từ
班房
bān fáng

nhà giam

Cụm từ
半分
bàn fēn

một chút

Cụm từ
半封建
bàn fēng jiàn

bán phong kiến

Cụm từ
半封建半殖民地
bàn fēng jiàn bàn zhí mín dì

bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)

Cụm từ
半分儿
bàn fēn r

biến thể er hoá của 半分[ban4 fen1]

Cụm từ
板斧
bǎn fǔ

rìu lớn

Cụm từ
半复赛
bàn fù sài

vòng một phần tám chung kết

Cụm từ
bàng

gần; cặp kè; phụ thuộc vào; (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó; âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]

Tiếng lóng xã hội
bàng

bờ ruộng; ranh giới của một cánh đồng

Từ vựng