Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 42/120

灞桥区Bà qiáo Qū

灞桥区: quận Baqiao của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
八岐大蛇Bā qí Dà shé

八岐大蛇: Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)

Cụm từ
巴青Bā qīng

巴青: huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
巴青县Bā qīng xiàn

巴青县: huyện Baqên, tiếng Tạng: Sbra chen rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
八旗制度Bā qí zhì dù

八旗制度: Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911

Cụm từ
八旗子弟Bā qí zǐ dì

八旗子弟: con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc); (nghĩa bóng) công tử bột đặc quyền

Cụm từ
拔取bá qǔ

拔取: chọn ra; tuyển chọn và chiêu mộ; hái; kéo

Cụm từ
霸权bà quán

霸权: bá quyền; sự thống trị

Cụm từ
霸权主义bà quán zhǔ yì

霸权主义: chủ nghĩa bá quyền

Cụm từ
拔群bá qún

拔群: xuất chúng; đặc biệt giỏi

Cụm từ
把儿bà r

把儿: cái cán

Cụm từ
拔染bá rǎn

拔染: rũ màu

Cụm từ
巴儿狗bā r gǒu

巴儿狗: xem 哈巴狗[ha3 ba1 gou3]

Cụm từ
八荣八耻Bā Róng Bā Chǐ

八荣八耻: Tám Điều Vinh và Tám Điều Nhục, hướng dẫn đạo đức chính thức của Trung Quốc

Cụm từ
巴萨Bā sà

巴萨: Barca (biệt danh của FC Barcelona); Baza (thị trấn ở Grenada, Tây Ban Nha)

Cụm từ
巴塞尔Bā sāi ěr

巴塞尔: Basel, Thụy Sĩ

Cụm từ
巴塞隆纳Bā sài lóng nà

巴塞隆纳: Barcelona (Đài Loan)

Cụm từ
巴塞罗那Bā sài luó nà

巴塞罗那: Barcelona

Cụm từ
巴三览四bā sān lǎn sì

巴三览四: nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi

Thành ngữ
巴刹bā shā

巴刹: chợ bazaar (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [ba1 cha4]

Cụm từ
巴山Bā shān

巴山: núi Ba ở phía đông Tứ Xuyên

Cụm từ
跋山涉水bá shān shè shuǐ

跋山涉水: vượt núi băng sông (thành ngữ)

Thành ngữ
巴山蜀水Bā shān Shǔ shuǐ

巴山蜀水: núi non sông nước Tứ Xuyên (thành ngữ)

Thành ngữ
巴山夜雨Bā shān yè yǔ

巴山夜雨: mưa trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách; Mưa chiều, phim năm 1980 về Cách mạng Văn hóa

Thành ngữ
巴山越岭bā shān yuè lǐng

巴山越岭: leo đồi vượt núi (thành ngữ); qua hết ngọn núi này đến ngọn núi khác; giỏi leo núi

Thành ngữ
跋涉bá shè

跋涉: lê bước; đi trek

Cụm từ
巴生Bā shēng

巴生: Klang (thành phố ở Malaysia)

Cụm từ
八声杜鹃bā shēng dù juān

八声杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)

Cụm từ
八十bā shí

八十: tám mươi; 80

Cụm từ
巴士bā shì

巴士: xe buýt (từ mượn); xe khách

Cụm từ
巴氏Bā shì

巴氏: Pasteur

Cụm từ
把屎bǎ shǐ

把屎: đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện

Cụm từ
把式bǎ shì

把式: người có tay nghề trong một nghề; kỹ năng

Cụm từ
罢市bà shì

罢市: cuộc đình công của thương nhân

Cụm từ
拔示巴Bá shì bā

拔示巴: Bathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew)

Cụm từ
巴士底Bā shì dǐ

巴士底: nhà ngục Bastille (Paris)

Cụm từ
巴士海峡Bā shì Hǎi xiá

巴士海峡: Kênh Ba Sĩ ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan

Cụm từ
巴士拉Bā shì lā

巴士拉: Basra (thành phố ở Iraq)

Cụm từ
巴氏杀菌Bā shì shā jūn

巴氏杀菌: tiệt trùng Pasteur

Cụm từ
巴氏试验Bā shì shì yàn

巴氏试验: xét nghiệm Pap (y học)

Cụm từ
八十天环游地球Bā shí Tiān Huán yóu Dì qiú

八十天环游地球: Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]

Cụm từ
巴士站bā shì zhàn

巴士站: trạm xe buýt

Cụm từ
把守bǎ shǒu

把守: canh gác

Cụm từ
把手bǎ shou

把手: tay cầm; chỗ nắm; núm vặn

Cụm từ
罢手bà shǒu

罢手: từ bỏ

Cụm từ
巴蜀Bā shǔ

巴蜀: Tứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán

Cụm từ
巴斯Bā sī

巴斯: thành phố Bath ở tây nam nước Anh

Cụm từ
拔丝bá sī

拔丝: kéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)

Cụm từ
巴斯德Bā sī dé

巴斯德: Louis Pasteur (1822-1895), nhà hóa học và vi sinh vật học người Pháp

Cụm từ
巴斯蒂亚Bā sī dì yà

巴斯蒂亚: Bastia (thị trấn của Pháp trên đảo Corsica)

Cụm từ
巴斯克Bā sī kè

巴斯克: người Basque; xứ Basque

Cụm từ
巴斯克语Bā sī kè yǔ

巴斯克语: tiếng Basque

Cụm từ
巴斯特尔Bā sī tè ěr

巴斯特尔: Basseterre, thủ đô của Saint Kitts và Nevis

Cụm từ
巴松bā sōng

巴松: pha-gôt (từ mượn)

Cụm từ
巴松管bā sōng guǎn

巴松管: kèn bassoon (từ mượn); cũng viết là 巴頌管|巴颂管[ba1 song4 guan3] hoặc 低音管[di1 yin1 guan3]

Cụm từ
巴颂管bā sòng guǎn

巴颂管: kèn fagôt (từ mượn); cũng viết 低音管[di1 yin1 guan3] hoặc 巴松管[ba1 song1 guan3]

Cụm từ
八宿Bā sù

八宿: huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
八宿县Bā sù xiàn

八宿县: huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
吧台bā tái

吧台: quầy bar (quán rượu)

Cụm từ
八抬大轿bā tái dà jiào

八抬大轿: kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa

Cụm từ