保护
bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ; sự bảo vệ; LT:種|种[zhong3]
bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ; sự bảo vệ; LT:種|种[zhong3]
保护 thường mang nghĩa “bảo vệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 保护 cùng cụm 环境保护 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bảo vệ môi trường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu bảo tồn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nghĩa bảo hộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu bảo tồn thiên nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền đặt cọc; ký quỹ; bảo chứng; tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh); tiền bảo lãnh
›保护主义bǎo hù zhǔ yìchủ nghĩa bảo hộ
›保证破坏战略bǎo zhèng pò huài zhàn lüèchiến lược hủy diệt được bảo đảm
›保护人bǎo hù rénngười giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ
›保证人bǎo zhèng rénngười bảo đảm; người bảo lãnh
›保护伞bǎo hù sǎnô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
›保证bǎo zhèngbảo đảm; đảm bảo; bảo chứng; bảo vệ; cam kết; LT:個|个[ge4]
›保护剂bǎo hù jìchất bảo vệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.