包涵
thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung
thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán
›包浆bāo jiānglớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)
›包治百病bāo zhì bǎi bìngđảm bảo chữa mọi loại bệnh
›包尔Bāo ěrBorr (vị thần Bắc Âu)
›包河区Bāo hé QūBaohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›包产bāo chǎnký hợp đồng sản xuất
›包河Bāo héBaohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›包产到户bāo chǎn dào hùgiao khoán sản lượng nông nghiệp đến từng hộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.