包活
công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán
công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao khoán sản lượng nông nghiệp đến từng hộ
›包产到户制bāo chǎn dào hù zhìchế độ giao khoán sản lượng nông nghiệp cho mỗi hộ
›包月bāo yuèthanh toán hàng tháng; chi trả hàng tháng
›包治百病bāo zhì bǎi bìngđảm bảo chữa mọi loại bệnh
›包涵bāo hanthông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung
›包河区Bāo hé QūBaohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›包浆bāo jiānglớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)
›包河Bāo héBaohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.