包荒 là gì?
包荒 [bāo huāng] có nghĩa là khoan dung; tha thứ; che giấu; bao phủ.
Nghĩa của từ 包荒 trong tiếng Việt
- khoan dung
- tha thứ
- che giấu
- bao phủ
Cách đọc và ghi nhớ 包荒
包荒 được đọc là bāo huāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoan dung; tha thứ; che giấu; bao phủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .