包机
máy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay
máy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia…
›包括bāo kuòbao gồm; bao hàm; liên quan; tích hợp; gồm có
›包柔氏螺旋体Bāo róu shì luó xuán tǐBorrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
›包氏螺旋体Bāo shì luó xuán tǐBorrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
›包月bāo yuèthanh toán hàng tháng; chi trả hàng tháng
›包河Bāo héBaohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›包书皮bāo shū píbìa sách
›包河区Bāo hé QūBaohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.