保护伞 là gì?
保护伞 [bǎo hù sǎn] có nghĩa là ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng).
Nghĩa của từ 保护伞 trong tiếng Việt
- ô bảo vệ
- bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
Cách đọc và ghi nhớ 保护伞
保护伞 được đọc là bǎo hù sǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .