Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
保护伞保護傘

bǎo hù sǎn

保护伞 là gì?

保护伞 [bǎo hù sǎn] có nghĩa là ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保护伞 trong tiếng Việt

  1. ô bảo vệ
  2. bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)

Cách đọc và ghi nhớ 保护伞

保护伞 được đọc là bǎo hù sǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan