保健
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
保健 thường mang nghĩa “bảo vệ sức khỏe”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 保健 cùng cụm 医疗保健 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chăm sóc sức khỏe
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ
›保健操bǎo jiàn cāobài tập thể dục sức khỏe
›保修bǎo xiūbảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm
›保八bǎo bāduy trì tốc độ tăng trưởng GDP 8% hàng năm (chính sách Trung Quốc)
›保修期bǎo xiū qīthời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành
›保佑bǎo yòuphù hộ và bảo vệ; phù hộ
›保全员bǎo quán yuán(Đài Loan) nhân viên bảo vệ
›保住bǎo zhùbảo vệ; bảo tồn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.