包间
phòng riêng (trong nhà hàng, hoặc karaoke, v.v.); phòng khách; gian; phòng nhỏ
phòng riêng (trong nhà hàng, hoặc karaoke, v.v.); phòng khách; gian; phòng nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạ vàng; (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát
›包退换bāo tuì huànbảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
›包退bāo tuìbảo đảm hoàn tiền (cho hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
›包长bāo chángkích thước gói (máy tính)
›包青天Bāo Qīng tiānBao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với…
›包销bāo xiāocó quyền bán độc quyền; là đại lý độc quyền cho một đơn vị sản xuất hoặc công ty
›包头bāo tóukhăn xếp; băng đô
›包银bāo yíntiền thù lao hợp đồng (đặc biệt là lương diễn viên thời trước)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.