保环主义
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người theo chủ nghĩa bảo hoàng
›保留bǎo liúgiữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó); giữ lại (không nói điều gì đó); để dành cho sau
›保温bǎo wēngiữ nóng; bảo quản nhiệt
›保特瓶bǎo tè píngbiến thể của 寶特瓶|宝特瓶[bao3 te4 ping2]
›保甲bǎo jiǎhệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc…
›保尔森Bǎo ěr sēnPaulson hoặc Powellson (tên); Henry (Hank) Paulson (1946-), nhân viên ngân hàng Mỹ, Bộ trưởng Ngân khố Mỹ…
›保尔Bǎo ěrPaul (tên)
›保留剧目bǎo liú jù mùtác phẩm tiết mục; kho tiết mục; mục tiết mục biểu diễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.