Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
保甲

bǎo jiǎ

保甲 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保甲 trong tiếng Việt

hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲[jia3] và 甲 được nhóm thành 保[bao3]

Tra từ liên quan