宝殿
cung điện nhà vua; điện ngai vàng
cung điện nhà vua; điện ngai vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngai vàng
›宝武钢铁Bǎo wǔ Gāng tiěBaowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 寶鋼集團|宝钢集团[Bao3 gang1 Ji2…
›宝清Bǎo qīnghuyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
›宝清县Bǎo qīng xiànhuyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
›宝林Bǎo línPo Lam (khu vực ở Hồng Kông)
›宝洁Bǎo jiéProcter & Gamble (công ty hàng tiêu dùng)
›宝书bǎo shūquyển sách quý
›宝洁公司Bǎo jié Gōng sīProcter & Gamble
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.