保单
giấy bảo đảm
giấy bảo đảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảo toàn tính mạng; đảm bảo sự sống còn
›保固bǎo gùcam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ; bảo hành; đảm bảo
›保呈bǎo chéngvăn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)
›保准bǎo zhǔnbảo đảm; đáng tin; chắc chắn
›保墒bǎo shāngbảo tồn độ ẩm của đất
›保姆bǎo mǔbảo mẫu; quản gia
›保利科技有限公司Bǎo lì Kē jì Yǒu xiàn Gōng sīCông ty TNHH Công nghệ Bảo Lợi (công ty sản xuất quốc phòng)
›保存bǎo cúnbảo tồn; bảo quản; giữ; lưu (tệp, v.v.) (tin học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.