报道 là gì?
报道 [bào dào] có nghĩa là đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4].
Nghĩa của từ 报道 trong tiếng Việt
- đưa tin (tin tức)
- bản tin
- LT:篇[pian1],份[fen4]
Cách đọc và ghi nhớ 报道
报道 được đọc là bào dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .