鲍狄埃
Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp
›鲍罗丁Bào luó dīngBorodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
›鲍罗廷Bào luó tíngBorodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
›鲍勃·马利Bào bó · Mǎ lìBob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica
›鲍勃·伍德沃德Bào bó · Wǔ dé wò déBob Woodward (nhà báo Washington Post)
›鸨母bǎo mǔngười quản lý nhà thổ nữ; mụ tú bà
›鲍威尔Bào wēi ěrPowell (tên)
›鲍耶Bào yēJános Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.