宝坻
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›宝山Bǎo shānquận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long…
›宝地bǎo dìvùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn
›宝塔区Bǎo tǎ qūquận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市[Yan2 an1 shi4], Thiểm Tây
›宝安Bǎo ānquận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
›宝安区Bǎo ān qūquận Bảo An của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông
›宝山区Bǎo shān qūQuận Baoshan của Thượng Hải; Quận Baoshan của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long…
›宝山乡Bǎo shān xiāngXã Baoshan hoặc Paoshan ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.