保底 là gì?
保底 [bǎo dǐ] có nghĩa là hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...).
Nghĩa của từ 保底 trong tiếng Việt
- hòa vốn
- đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)
Cách đọc và ghi nhớ 保底
保底 được đọc là bǎo dǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .