Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
保底

bǎo dǐ

保底 là gì?

保底 [bǎo dǐ] có nghĩa là hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保底 trong tiếng Việt

  1. hòa vốn
  2. đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)

Cách đọc và ghi nhớ 保底

保底 được đọc là bǎo dǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan