报道摄影师 là gì?
报道摄影师 [bào dào shè yǐng shī] có nghĩa là phóng viên ảnh.
Nghĩa của từ 报道摄影师 trong tiếng Việt
phóng viên ảnh
Cách đọc và ghi nhớ 报道摄影师
报道摄影师 được đọc là bào dào shè yǐng shī, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phóng viên ảnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .