报恩
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
›报怨bào yuàntrả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨[bao4 yuan4]
›报忧bào yōubáo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ
›报应bào yìng(Phật giáo) quả báo; nghiệp
›报批bào pībáo cáo để phê bình; trình duyệt lên cấp trên để phê duyệt
›报捷bào jiébáo cáo thành công; tuyên bố chiến thắng
›报幕bào mùthông báo tiết mục trong chương trình (sân khấu)
›报帐bào zhàngnộp báo cáo tài chính; nộp bảng kê chi tiêu; xin hoàn trả chi phí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.