宝地
vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn
vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›宝坻区Bǎo dǐ qūquận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
›宝嘉康蒂Bǎo jiā kāng dìPocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng với mối liên hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia
›宝可梦Bǎo kě mèngPokémon
›宝剑bǎo jiàn(kiếm hai lưỡi); LT:把[ba3],方[fang1]
›宝塔bǎo tǎchùa tháp
›宝塔区Bǎo tǎ qūquận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市[Yan2 an1 shi4], Thiểm Tây
›宝塔菜bǎo tǎ càicây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.