抱粗腿
dựa dẫm vào người giàu và quyền lực
dựa dẫm vào người giàu và quyền lực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay…
›抱持bào chígiữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)
›抱臂bào bìkhoanh tay
›抱石bào shí(thể thao) leo khối đá
›抱睡bào shuìôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ
›抱负bào fùhoài bão; tham vọng
›抱病bào bìngbị ốm; sức khỏe không tốt
›抱犊崮Bào dú gùnúi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.