报到
báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh
báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo hoạt động đề xuất cho cơ quan chức năng (để được phê duyệt hoặc đăng ký ý định)
›报功bào gōngbáo cáo công trạng; được tuyên dương trong báo cáo
›报名bào míngđăng ký; ghi tên; nộp đơn; đăng ký nhập học; ghi danh; tuyển
›报价单bào jià dānbảng báo giá; danh sách giá; dự toán giá bằng văn bản
›报告bào gàothông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng…
›报刊摊bào kān tānsạp báo
›报刊bào kānbáo chí và tạp chí; báo chí
›报务员bào wù yuánnhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.