Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
胞波

bāo bō

胞波 là gì?

胞波 [bāo bō] có nghĩa là anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân thiết").

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胞波 trong tiếng Việt

anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân thiết")

Cách đọc và ghi nhớ 胞波

胞波 được đọc là bāo bō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “anh em bên kia biên giới (dùng trong ngữ cảnh tình hữu nghị Trung Quốc-Myanmar) (từ mượn của tiếng Myanmar "paukphaw", nghĩa là "quan hệ thân thiết")”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan