Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 29/120

半真半假bàn zhēn bàn jiǎ

半真半假: (thành ngữ) nửa thật nửa giả

Thành ngữ
斑疹热bān zhěn rè

斑疹热: sốt phát ban

Cụm từ
斑疹伤寒bān zhěn shāng hán

斑疹伤寒: bệnh sốt phát ban

Cụm từ
半职bàn zhí

半职: công việc bán thời gian

Cụm từ
扳指bān zhǐ

扳指: nhẫn đeo ngón cái trang trí (gốc là một loại nhẫn, thường làm từ ngọc, cung thủ thời xưa đeo để bảo vệ ngón cái tay phải khi kéo dây cung)

Cụm từ
搬指bān zhǐ

搬指: biến thể của 扳指[ban1 zhi3]

Cụm từ
板滞bǎn zhì

板滞: cứng đờ; đần độn

Cụm từ
板纸bǎn zhǐ

板纸: bìa cứng; tấm bìa

Cụm từ
半殖民地bàn zhí mín dì

半殖民地: bán thuộc địa

Cụm từ
扳指儿bān zhǐ r

扳指儿: biến thể er hoá của 扳指[ban1 zhi3]

Cụm từ
拌种bàn zhǒng

拌种: xử lý hạt giống

Cụm từ
半中腰bàn zhōng yāo

半中腰: giữa chừng; một nửa đường

Cụm từ
半轴bàn zhóu

半轴: nửa trục; bán trục

Cụm từ
斑竹bān zhú

斑竹: tre lốm đốm

Cụm từ
板主bǎn zhǔ

板主: biến thể của 版主[ban3 zhu3]

Cụm từ
板筑bǎn zhù

板筑: biến thể của 版築|版筑[ban3 zhu4]

Cụm từ
版主bǎn zhǔ

版主: quản trị viên diễn đàn; quản trị web

Cụm từ
版筑bǎn zhù

版筑: xây tường đất nện

Cụm từ
班主bān zhǔ

班主: trưởng đoàn kịch

Cụm từ
班竹Bān zhú

班竹: Banjul, thủ đô của Gambia (Đài Loan)

Cụm từ
绊住bàn zhù

绊住: làm vướng; cản trở; ngăn cản chuyển động

Cụm từ
搬砖bān zhuān

搬砖: làm công việc lao động nặng nhọc (như một công việc); (ví von) chơi mạt chược

Cụm từ
板砖bǎn zhuān

板砖: (tiếng địa phương) gạch tường

Cụm từ
扮装bàn zhuāng

扮装: hoá trang và trang điểm (như diễn viên)

Cụm từ
板桩bǎn zhuāng

板桩: cọc ván

Cụm từ
板状bǎn zhuàng

板状: dạng tấm

Cụm từ
扮装皇后bàn zhuāng huáng hòu

扮装皇后: drag queen; nghệ sĩ giả nữ

Cụm từ
搬砖砸脚bān zhuān zá jiǎo

搬砖砸脚: tự làm tổn thương chính mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)

Thành ngữ
扮猪吃老虎bàn zhū chī lǎo hǔ

扮猪吃老虎: giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác

Cụm từ
班珠尔Bān zhū ěr

班珠尔: Banjul, thủ đô của Gambia

Cụm từ
办桌bàn zhuō

办桌: (Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới lều lớn trên phố, để mừng các dịp đặc…

Cụm từ
班卓琴bān zhuó qín

班卓琴: banjo (từ mượn)

Cụm từ
班主任bān zhǔ rèn

班主任: giáo viên chủ nhiệm

Cụm từ
扳子bān zi

扳子: cờ lê; mỏ lết; LT:把[ba3]

Cụm từ
板子bǎn zi

板子: tấm ván; tấm gỗ; trúc hoặc bạch dương dùng để phạt đòn

Cụm từ
班子bān zi

班子: nhóm tổ chức; đoàn kịch

Cụm từ
半自动bàn zì dòng

半自动: bán tự động

Cụm từ
半自耕农bàn zì gēng nóng

半自耕农: nông dân bán tá điền; nông dân bán sở hữu

Cụm từ
伴奏bàn zòu

伴奏: đệm nhạc

Cụm từ
搬走bān zǒu

搬走: mang đi

Cụm từ
班组bān zǔ

班组: nhóm hoặc đội (trong nhà máy, v.v.)

Cụm từ
拌嘴bàn zuǐ

拌嘴: cãi nhau; cãi vặt; tranh cãi

Cụm từ
办罪bàn zuì

办罪: trừng phạt

Cụm từ
拌嘴斗舌bàn zuǐ dòu shé

拌嘴斗舌: cãi nhau

Cụm từ
斑嘴鹈鹕bān zuǐ tí hú

斑嘴鹈鹕: (loài chim ở Trung Quốc) bồ nông mỏ đốm (Pelecanus philippensis)

Cụm từ
斑嘴鸭bān zuǐ yā

斑嘴鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ đốm phía đông (Anas zonorhyncha)

Cụm từ
bǎo

保: phòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]

Từ vựng
bào

儤: trực đêm

Từ vựng
bào

刨: bào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng; gọt (bằng dao bào khoai tây, v.v.)

Từ vựng
bāo

剥: bóc; gọt; lột; tách vỏ

Từ vựng
bāo

勹: biến thể cổ của 包[bao1]

Từ vựng
bāo

包: che phủ; gói; cầm; nắm bao gồm; phụ trách; hợp đồng (làm hoặc cho); bọc; đựng; túi; ôm hoặc ôm chặt; bó; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Từ vựng
bǎo

堡: (hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt…

Viết tắt
bào

报: thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]

Từ vựng
bǎo

媬: bảo mẫu; y tá

Từ vựng
bāo

孢: bào tử

Từ vựng
bǎo

宝: biến thể của 寶|宝[bao3]

Từ vựng
bǎo

宝: bảo; vật quý; báu; vật quý giá

Từ vựng
bào

抱: ôm; mang (trong tay); ôm ấp; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn

Khẩu ngữ
bào

暴: đột ngột; bạo lực; tàn nhẫn; cho thấy hoặc phơi bày; làm tổn thương

Từ vựng