Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)
quặng scheelite
(thành ngữ) chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực
làm hỏng việc; phạm lỗi
không có nguy cơ sai sót nào; không có rủi ro gì
(nước da hoặc làn da) trắng trẻo và sáng sủa
quận Baixia của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
đường cycloid
vạch trắng (kẻ đường)
rau dền trắng (Amaranthus albus); mầm và lá non của rau dền (Amaranthus spp.) dùng làm thực phẩm
(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ bạc (Lophura nycthemera)
Aedes albopictus (loài muỗi)
huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
quả chanh leo
Tuyển tập từ phổ (1795), do Xu Menglan 舒夢蘭|舒梦兰 biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến thời Thanh
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina gáy trắng (Yuhina bakeri)
quả chanh leo
(phương ngữ) kẻ lưu manh; du côn
huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Bai Xianyong (1937-), nhà văn Trung Quốc-Đài Loan-Mỹ gốc Hồi
rau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị
Bạch Hiểu Yến (con gái của Bạch Bính Bính)
quận Baixia của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
tế bào bạch cầu; bạch cầu
thất vọng
người dân thường
Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4], tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ Nữ Lý Nga 李娃傳|李娃传[Li3 Wa2 Zhuan4]
gấu Bắc Cực; gấu trắng
(loài chim ở Trung Quốc) bói cá trắng họng (Halcyon smyrnensis)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực trắng (Amaurornis phoenicurus)