Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白兀鹫
bái wù jiù

(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)

Cụm từ
白钨矿
bái wū kuàng

quặng scheelite

Cụm từ
百无聊赖
bǎi wú liáo lài

(thành ngữ) chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực

Thành ngữ
摆乌龙
bǎi wū lóng

làm hỏng việc; phạm lỗi

Cụm từ
百无一失
bǎi wú yī shī

không có nguy cơ sai sót nào; không có rủi ro gì

Cụm từ
白皙
bái xī

(nước da hoặc làn da) trắng trẻo và sáng sủa

Cụm từ
白下
Bái xià

quận Baixia của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
摆线
bǎi xiàn

đường cycloid

Cụm từ
白线
bái xiàn

vạch trắng (kẻ đường)

Cụm từ
白苋
bái xiàn

rau dền trắng (Amaranthus albus); mầm và lá non của rau dền (Amaranthus spp.) dùng làm thực phẩm

Cụm từ
白鹇
bái xián

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ bạc (Lophura nycthemera)

Cụm từ
白线斑蚊
bái xiàn bān wén

Aedes albopictus (loài muỗi)

Cụm từ
柏乡
Bǎi xiāng

huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
百香
bǎi xiāng

quả chanh leo

Cụm từ
白香词谱
Bái xiāng cí pǔ

Tuyển tập từ phổ (1795), do Xu Menglan 舒夢蘭|舒梦兰 biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến thời Thanh

Cụm từ
白项凤鹛
bái xiàng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) yuhina gáy trắng (Yuhina bakeri)

Cụm từ
百香果
bǎi xiāng guǒ

quả chanh leo

Cụm từ
白相人
bái xiàng rén

(phương ngữ) kẻ lưu manh; du côn

Cụm từ
柏乡县
Bǎi xiāng xiàn

huyện Baixiang ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
白先勇
Bái Xiān yǒng

Bai Xianyong (1937-), nhà văn Trung Quốc-Đài Loan-Mỹ gốc Hồi

Cụm từ
白苋紫茄
bái xiàn zǐ qié

rau dền trắng, cà tím tím (thành ngữ); thực phẩm thường ngày, lối sống giản dị

Thành ngữ
白晓燕
Bái Xiǎo yàn

Bạch Hiểu Yến (con gái của Bạch Bính Bính)

Cụm từ
白下区
Bái xià qū

quận Baixia của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
白细胞
bái xì bāo

tế bào bạch cầu; bạch cầu

Cụm từ
败兴
bài xìng

thất vọng

Cụm từ
百姓
bǎi xìng

người dân thường

Cụm từ
白行简
Bái Xíng jiǎn

Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4], tiểu thuyết gia và nhà thơ đời Đường, tác giả tiểu thuyết Truyện Kỹ Nữ Lý Nga 李娃傳|李娃传[Li3 Wa2 Zhuan4]

Cụm từ
白熊
bái xióng

gấu Bắc Cực; gấu trắng

Cụm từ
白胸翡翠
bái xiōng fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) bói cá trắng họng (Halcyon smyrnensis)

Cụm từ
白胸苦恶鸟
bái xiōng kǔ è niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực trắng (Amaurornis phoenicurus)

Cụm từ