宝成铁路
đường sắt Bảo Kê-Thành Đô
đường sắt Bảo Kê-Thành Đô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long…
›宝山区Bǎo shān qūQuận Baoshan của Thượng Hải; Quận Baoshan của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long…
›宝应县Bǎo yìng Xiànhuyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
›宝书bǎo shūquyển sách quý
›宝应Bǎo yìnghuyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
›宝林Bǎo línPo Lam (khu vực ở Hồng Kông)
›宝库bǎo kùkho báu; kho tàng; kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)
›宝武钢铁Bǎo wǔ Gāng tiěBaowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 寶鋼集團|宝钢集团[Bao3 gang1 Ji2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.