报表 là gì?
报表 [bào biǎo] có nghĩa là biểu mẫu báo cáo; mẫu báo cáo.
Nghĩa của từ 报表 trong tiếng Việt
- biểu mẫu báo cáo
- mẫu báo cáo
Cách đọc và ghi nhớ 报表
报表 được đọc là bào biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biểu mẫu báo cáo; mẫu báo cáo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .