包抄
hợp vây; bao vây
hợp vây; bao vây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bao gồm; bao hàm; liên quan; tích hợp; gồm có
›包拯Bāo ZhěngBao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia…
›包待制Bāo Dài zhìBao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc…
›包庇bāo bìche giấu; chứa chấp; bao che
›包承组bāo chéng zǔđội (phụ trách)
›包承制bāo chéng zhìhệ thống đội phụ trách
›包探bāo tànthám tử (thời xưa)
›包扎bāo zābiến thể của 包紮|包扎[bao1 za1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.