办公时间
giờ làm việc
giờ làm việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc không cố định chỗ ngồi
›办到bàn dàohoàn thành; làm xong việc gì đó
›办公bàn gōngxử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
›办事bàn shìxử lý (công việc); làm việc
›办好bàn hǎoxử lý xong (một việc); hoàn thành (một nhiệm vụ); giải quyết (một dự án) một cách nhanh chóng
›办不到bàn bu dàokhông thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành
›办公厅bàn gōng tīngvăn phòng tổng hợp
›办公室bàn gōng shìvăn phòng; cơ sở kinh doanh; cục; LT:間|间[jian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.