Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
办公楼辦公樓

bàn gōng lóu

办公楼 là gì?

办公楼 [bàn gōng lóu] có nghĩa là tòa nhà văn phòng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 办公楼 trong tiếng Việt

  1. tòa nhà văn phòng
  2. LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]

Cách đọc và ghi nhớ 办公楼

办公楼 được đọc là bàn gōng lóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tòa nhà văn phòng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan