板鼓
trống nhỏ dùng để giữ nhịp
trống nhỏ dùng để giữ nhịp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhịp trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc; sự có trật tự
›板面bǎn miànmỳ pan mee, còn gọi là banmian, một món mì nước của người Hakka, phổ biến ở Malaysia
›板鸭bǎn yāvịt muối khô ép
›板门店停战村Bǎn mén diàn tíng zhàn cūnlàng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc
›板门店Bǎn mén diànBàn Môn Điếm, Khu vực An ninh Chung ở khu phi quân sự Triều Tiên
›板车bǎn chēxe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng
›板规bǎn guīthước đo độ dày
›板蓝根bǎn lán gēnrễ cây chàm; rễ cây Isatis tinctoria (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.