办公
xử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
xử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
办公 thường mang nghĩa “xử lý công việc chính thức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 办公 cùng cụm 办公室 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
văn phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.văn phòng tổng hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa nhà văn phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa nhà văn phòng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xử lý (công việc); làm việc
›办事处bàn shì chùvăn phòng; cơ quan
›办公大楼bàn gōng dà lóutòa nhà văn phòng
›办公室bàn gōng shìvăn phòng; cơ sở kinh doanh; cục; LT:間|间[jian1]
›办公厅bàn gōng tīngvăn phòng tổng hợp
›办公时间bàn gōng shí jiāngiờ làm việc
›办公桌轮用bàn gōng zhuō lún yònglàm việc không cố định chỗ ngồi
›办公楼bàn gōng lóutòa nhà văn phòng; LT:座[zuo4],棟|栋[dong4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.