班固
Ban Gu (32-92), nhà sử học triều Hán Đông, tác giả cuốn Hán thư 漢書|汉书
Ban Gu (32-92), nhà sử học triều Hán Đông, tác giả cuốn Hán thư 漢書|汉书
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc họp thường kỳ của một đội; nhóm hoặc lớp học
›班吉Bān jíBangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi
›班图斯坦Bān tú sī tǎnBantustan
›班卓琴bān zhuó qínbanjo (từ mượn)
›班基Bān jīBangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi (Đài Loan)
›班子bān zinhóm tổ chức; đoàn kịch
›班加罗尔Bān jiā luó ěrBangalore, thủ phủ bang Karnataka, tây nam Ấn Độ 卡納塔克邦|卡纳塔克邦[Ka3 na4 ta3 ke4 bang1]
›班导bān dǎo(Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.