Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
卑微
bēi wēi

thấp kém; khiêm nhường

Cụm từ
北威州
Běi wēi zhōu

Bang North Rhine-Westphalia, Đức

Cụm từ
碑文
bēi wén

bài minh trên bia đá

Cụm từ
北温带
běi wēn dài

vùng ôn đới bắc

Cụm từ
被窝
bèi wō

chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống); (hiện đại) chăn ga gối đệm; vỏ chăn

Cụm từ
被卧
bèi wo

chăn; vỏ chăn

Cụm từ
被窝儿
bèi wō r

biến thể er hoá của 被窩|被窝[bei4 wo1]

Cụm từ
卑污
bēi wū

đáng khinh và bẩn thỉu; dơ bẩn

Cụm từ
被物化
bèi wù huà

bị vật hóa

Cụm từ
备悉
bèi xī

biết rõ hoàn toàn; được thông báo đầy đủ chi tiết

Cụm từ
备细
bèi xì

chi tiết; cụ thể

Cụm từ
备下
bèi xià

chuẩn bị; sắp xếp (thứ gì đó để dâng lên)

Cụm từ
卑下
bēi xià

thấp kém; thấp

Cụm từ
北县
Běi xiàn

viết tắt của 台北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4], huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan

Viết tắt
背斜
bèi xié

nếp lồi (địa chất)

Cụm từ
悲喜交集
bēi xǐ jiāo jí

cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui

Cụm từ
悲喜剧
bēi xǐ jù

bi hài kịch

Cụm từ
背信
bèi xìn

thất tín

Cụm từ
背心
bèi xīn

áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); LT:件[jian4]

Cụm từ
孛星
bèi xīng

sao chổi (cổ)

Cụm từ
背信弃义
bèi xìn qì yì

thất tín và bỏ nghĩa (thành ngữ); phản bội; phản trắc; bội tín

Thành ngữ
备选
bèi xuǎn

phương án thay thế (kế hoạch, sắp xếp, chiến lược, v.v.)

Cụm từ
被选举权
bèi xuǎn jǔ quán

quyền được bầu; quyền ứng cử

Cụm từ
北亚
Běi Yà

Bắc Á

Cụm từ
北燕
Běi Yān

Yên Bắc thời Thập Lục Quốc (409-436)

Cụm từ
北洋
Běi yáng

tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông

Cụm từ
北洋军
Běi yáng jūn

quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền Bắc sau cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
北洋军阀
Běi yáng Jūn fá

các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)

Cụm từ
北洋陆军
Běi yáng lù jūn

quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)

Cụm từ
北洋水师
Běi yáng shuǐ shī

hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)

Cụm từ