Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
北洋系
Běi yáng xì

phe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc

Cụm từ
北洋政府
Běi yáng zhèng fǔ

chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911

Cụm từ
贝娅特丽克丝
Bèi yà tè lì kè sī

Beatrix (tên)

Cụm từ
贝叶
bèi yè

cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật

Cụm từ
贝叶经
bèi yè jīng

kinh viết trên lá cây cọ pattra

Cụm từ
贝叶斯
Bèi yè sī

Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh

Cụm từ
贝叶棕
bèi yè zōng

cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật

Cụm từ
背倚
bèi yǐ

dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)

Cụm từ
被译
bèi yì

được dịch

Cụm từ
背阴
bèi yīn

trong bóng râm; râm mát

Cụm từ
北印度语
běi Yìn dù yǔ

Tiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ

Cụm từ
背影
bèi yǐng

nhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)

Cụm từ
北鹰鹃
běi yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)

Cụm từ
背影儿
bèi yǐng r

biến thể er hoá của 背影[bei4 ying3]

Cụm từ
背影杀手
bèi yǐng shā shǒu

(tiếng lóng) (thường chỉ phụ nữ) người trông tuyệt đẹp từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt hấp dẫn; viết tắt thành 背殺|背杀[bei4 sha1]

Tiếng lóng xã hội
被疑者
bèi yí zhě

nghi phạm (trong điều tra hình sự)

Cụm từ
备用
bèi yòng

dự trữ; dự phòng; thay thế; sao lưu

Cụm từ
备用二级头呼吸器
bèi yòng èr jí tóu hū xī qì

(lặn scuba) bộ điều chỉnh dự phòng; octopus

Cụm từ
备用环
bèi yòng huán

vòng dự phòng

Cụm từ
被优化掉
bèi yōu huà diào

bị sa thải do tối ưu hóa

Cụm từ
备援
bèi yuán

dự phòng (Đài Loan)

Cụm từ
北苑
Běi yuàn

Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh

Cụm từ
北岳
Běi yuè

Nú Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
北约
Běi yuē

NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公約組織|北大西洋公约组织[Bei3 Da4 xi1 Yang2 Gong1 yue1 Zu3 zhi1])

Viết tắt
北越
Běi Yuè

Bắc Việt; Bắc Việt Nam

Cụm từ
背约
bèi yuē

vi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa

Cụm từ
贝聿铭
Bèi Yù míng

Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
备孕
bèi yùn

đang cố gắng mang thai

Cụm từ
背运
bèi yùn

xui xẻo; không may mắn

Cụm từ
北噪鸦
běi zào yā

(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)

Cụm từ