Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc
chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911
Beatrix (tên)
cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
kinh viết trên lá cây cọ pattra
Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh
cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
dựa lưng; dựa vào; tựa lưng vào (núi,...)
được dịch
trong bóng râm; râm mát
Tiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ
nhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)
biến thể er hoá của 背影[bei4 ying3]
(tiếng lóng) (thường chỉ phụ nữ) người trông tuyệt đẹp từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt hấp dẫn; viết tắt thành 背殺|背杀[bei4 sha1]
nghi phạm (trong điều tra hình sự)
dự trữ; dự phòng; thay thế; sao lưu
(lặn scuba) bộ điều chỉnh dự phòng; octopus
vòng dự phòng
bị sa thải do tối ưu hóa
dự phòng (Đài Loan)
Khu Bắc Uyển, Bắc Kinh
Nú Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
NATO (Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương) (viết tắt của 北大西洋公約組織|北大西洋公约组织[Bei3 Da4 xi1 Yang2 Gong1 yue1 Zu3 zhi1])
Bắc Việt; Bắc Việt Nam
vi phạm thỏa thuận; hủy bỏ lời hứa; không giữ lời hứa
Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa
đang cố gắng mang thai
xui xẻo; không may mắn
(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)