不见
không gặp; không thấy; đã biến mất; đang mất tích
không gặp; không thấy; đã biến mất; đang mất tích
不见 thường mang nghĩa “không gặp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 不见 cùng cụm 看不见 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không thể thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.làm ngơ; phớt lờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lâu rồi không gặp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không nhất thiết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đã biến mất; đang mất; tìm không thấy đâu cả
›不见一点踪影bù jiàn yī diǎn zōng yǐngkhông thấy một chút dấu vết nào
›不要脸bù yào liǎnkhông biết xấu hổ; vô liêm sỉ
›不要紧bù yào jǐnkhông quan trọng; không nghiêm trọng; không sao; đừng bận tâm; trông có vẻ ổn, nhưng
›不要bù yàođừng!; không được
›不衰bù shuāikhông suy yếu; không bao giờ suy tàn; bền bỉ; không thể ngăn chặn
›不见得bù jiàn dekhông nhất thiết; không có khả năng
›不行bù xíngkhông được; không thể chấp nhận; không tốt; không hiệu quả; không có khả năng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.