Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
倍增
bèi zēng

tăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần; nhân với một hệ số; phép nhân

Cụm từ
倍增器
bèi zēng qì

bộ nhân

Cụm từ
背债
bēi zhài

mắc nợ; chịu gánh nợ nần

Cụm từ
备战
bèi zhàn

chuẩn bị cho chiến tranh; chuẩn bị chiến tranh; kích động chiến tranh

Cụm từ
背着
bèi zhe

quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó); giấu diếm (ai đó); để (tay) sau lưng

Cụm từ
背着抱着一般重
bēi zhe bào zhe yī bān zhòng

nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể tránh khỏi gánh nặng

Thành ngữ
北镇
Běi zhèn

Bắc Trấn, thành phố cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
北征
běi zhēng

bắc phạt

Cụm từ
北镇满族自治县
Běi zhèn mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Bối Trấn ở Liêu Ninh

Cụm từ
北镇市
Běi zhèn shì

thành phố Bắc Trấn, cấp huyện ở Cẩm Châu 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
背着手
bèi zhe shǒu

để hai tay bắt chéo sau lưng

Cụm từ
备至
bèi zhì

tối đa; theo mọi cách có thể

Cụm từ
碑志
bēi zhì

ghi chép lịch sử khắc trên bia

Cụm từ
被指
bèi zhǐ

bị buộc tội; bị cáo buộc

Cụm từ
卑之,毋甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

ý kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen thuộc; điều tôi nói thật ra không có gì đặc biệt

Thành ngữ
卑之,无甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

ý kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen thuộc; điều tôi nói thật ra không có gì đặc biệt

Thành ngữ
被执行人
bèi zhí xíng rén

(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)

Cụm từ
杯中物
bēi zhōng wù

đồ trong cốc; (bóng) rượu; nước uống

Cụm từ
北周
Běi Zhōu

nhà Bắc Chu (557-581); một trong những triều đại Bắc triều

Cụm từ
备注
bèi zhù

cột ghi chú (viết tắt của 備註欄|备注栏[bei4 zhu4 lan2]); ghi chú; chú thích (viết trong cột đó)

Viết tắt
贝柱
bèi zhù

cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp

Cụm từ
背转
bèi zhuǎn

quay đi; quay lưng lại; (thể dục dụng cụ, v.v.) xoay ngược

Cụm từ
悲壮
bēi zhuàng

trang nghiêm và cảm động; cảm động và bi tráng

Cụm từ
备注栏
bèi zhù lán

cột ghi chú

Cụm từ
北朱雀
běi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ thông hoa hồng của Pallas (Carpodacus roseus)

Cụm từ
杯子
bēi zi

cốc; ly; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
背字
bèi zì

xui xẻo

Cụm từ
被子
bèi zi

chăn; LT:床[chuang2]

Cụm từ
辈子
bèi zi

cả đời; một đời

Cụm từ
被自杀
bèi zì shā

một cái chết bị cho là tự sát bởi chính quyền

Cụm từ