Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng B
7.165 mục từ · Trang 107/120
不局限: không bị giới hạn
不拘小节: không quá bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
不拘一格: không gò bó theo một khuôn mẫu
补卡: thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc; thay thế SIM
不开窍: không thể hiểu; không nắm được vấn đề
不堪: không thể chịu nổi; không đứng vững; cực kỳ; vô cùng
不亢不卑: không kiêu ngạo cũng không tự ti; không hách dịch cũng không quỵ lụy; không ngạo mạn cũng không xu nịnh
布坎南: Buchanan (họ)
不堪忍受: không thể chịu đựng nổi
不堪入目: không thể nhìn nổi; chướng mắt
不看僧面看佛面: nghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ); nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người khác
不堪设想: quá kinh khủng để tưởng tượng; không thể tưởng tượng; khó tin
不堪一击: không thể chịu nổi một đòn; sụp đổ ngay từ cú đánh đầu tiên
不刊之论: lời nói không thể chối cãi; sự thật không thể thay đổi
补考: thi bổ sung; thi lại; kỳ thi bổ sung; kỳ thi lại
不靠谱: không đáng tin; không ổn
不克: không thể; không có khả năng; không làm được
不可: không thể; không nên; không được
卜课: bói bằng cách gieo đồng xu
补课: học bù; lên lịch lại buổi học
不可避: không thể tránh khỏi
不可避免: một cách không thể tránh khỏi
不可撤销信用证: thư tín dụng không thể hủy ngang
不可导: không khả vi (hàm số trong giải tích)
不可端倪: không thể nắm bắt được đại khái (thành ngữ); khó lường; không một manh mối
不可多得: khó có được; hiếm có
不可分割: không thể tách rời; không thể chia cắt; không thể phân chia; không thể chia nhỏ
不可分离: không thể tách rời
不可告人: phải được giữ bí mật; không thể tiết lộ
不可估量: không thể ước lượng; không thể tính toán; vượt ngoài mức đo lường
不可或缺: cần thiết; không thể thiếu
不可解: không thể giải quyết (tức là không thể giải được)
不可救药: không chữa được; không thể cải tạo; quá chữa; trường hợp tuyệt vọng
不可开交: rất (bận rộn, v.v.)
不可抗拒: sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)
不可抗力: bất khả kháng; sự kiện bất khả kháng
不可靠: không đáng tin cậy
不可理喻: (thành ngữ) không thể lý giải; vô lý
不可枚举: nhiều không đếm xuể (thành ngữ)
不可名状: không thể tả; khó mà diễn tả
不可磨灭: không thể xóa nhòa
不可能: không thể; không thể nào; không có khả năng
不可逆: không thể đảo ngược
不可逆转: không thể đảo ngược
不客气: không có gì; đừng khách sáo
不客气: không có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự; thô lỗ; cộc cằn
不可侵犯: bất khả xâm phạm; tính bất khả xâm phạm
不可侵犯权: tính bất khả xâm phạm
不可缺少: không thể thiếu được
不可少: không thể thiếu; thiết yếu
不可胜数: vô số; không đếm xuể
不可胜言: khó có thể diễn tả (thành ngữ); khó mà diễn tả
不可收拾: không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
不可数: không đếm được
不可数名词: danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)
不可数集: tập hợp không đếm được (toán học)
不可思议: không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi
不可同日而语: nghĩa đen: không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh; chẳng thể so sánh
不可通约: không có đơn vị đo chung; không thể so sánh được; không tương xứng
不可挽回: không thể đảo ngược