布建 là gì?
布建 [bù jiàn] có nghĩa là mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn; triển khai.
Nghĩa của từ 布建 trong tiếng Việt
- mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn
- triển khai
Cách đọc và ghi nhớ 布建
布建 được đọc là bù jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn; triển khai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .