Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
背杀
bèi shā

(tiếng lóng) (thường nói về phụ nữ) người trông hấp dẫn từ phía sau; người có dáng đẹp nhưng không nhất thiết có khuôn mặt thu hút; viết tắt của 背影殺手|背影杀手[bei4 ying3 sha1 shou3]

Tiếng lóng xã hội
北山
Běi shān

núi ở phía bắc; ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam

Cụm từ
背山
bèi shān

tựa lưng vào núi (vị trí ưa thích)

Cụm từ
北上
běi shàng

đi lên phía bắc

Cụm từ
悲伤
bēi shāng

buồn; đau buồn

Cụm từ
北上广
Běi Shàng Guǎng

Bắc Kinh, Thượng Hải và Quảng Châu; viết tắt của 北京、上海、廣州|北京、上海、广州

Viết tắt
北上广深
Běi Shàng Guǎng Shēn

Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và Thâm Quyến; viết tắt của 北京、上海、廣州、深圳|北京、上海、广州、深圳

Viết tắt
被上诉人
bèi shàng sù rén

bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo)

Cụm từ
背山临水
bèi shān lín shuǐ

tựa lưng vào núi và hướng ra nước (vị trí ưa thích)

Cụm từ
北山羊
běi shān yáng

dê núi ibex

Cụm từ
焙烧
bèi shāo

nung; nướng (ví dụ: quặng khoáng sản)

Cụm từ
悲声载道
bēi shēng zài dào

tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan

Thành ngữ
北史
Běi shǐ

Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] biên soạn năm 659 dưới thời nhà Đường, gồm 100 quyển

Cụm từ
卑诗
Bēi Shī

British Columbia, tỉnh của Canada (từ mượn từ "BC")

Cụm từ
碑石
bēi shí

bia đá; bia đứng để khắc chữ

Cụm từ
背时
bèi shí

lỗi thời; không may mắn

Cụm từ
北师大
Běi Shī Dà

Đại học Sư phạm Bắc Kinh; viết tắt của 北京師範大學|北京师范大学[Bei3 jing1 Shi1 fan4 Da4 xue2]

Viết tắt
备受
bèi shòu

trải nghiệm đầy đủ (tích cực hoặc tiêu cực)

Cụm từ
倍数
bèi shù

bội số; hệ số; nhân tố

Cụm từ
背书
bèi shū

học thuộc lòng (một văn bản); học thuộc; làm hậu thuẫn; ủng hộ (một ứng cử viên chính trị, sản phẩm, séc, v.v.); sự hậu thuẫn; sự ủng hộ

Cụm từ
杯水车薪
bēi shuǐ chē xīn

nghĩa đen: một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ

Thành ngữ
背水一战
bèi shuǐ yī zhàn

nghĩa đen: chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết

Thành ngữ
贝司
bèi sī

bass (từ mượn)

Cụm từ
贝斯
bèi sī

bass (từ mượn); guitar bass

Cụm từ
贝斯吉他
bèi sī jí tā

đàn guitar bass

Cụm từ
北宋
Běi Sòng

nhà Bắc Tống (960-1127)

Cụm từ
背诵
bèi sòng

đọc thuộc lòng; nhắc lại từ trí nhớ

Cụm từ
北宋四大部书
Běi Sòng sì dà bù shū

Bốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển anh hoa 文苑英華|文苑英华

Cụm từ
北叟失马
běi sǒu shī mǎ

nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu mà không mang lại lợi ích cho ai đó

Thành ngữ
悲酸
bēi suān

đắng cay và buồn bã

Cụm từ