不见了
đã biến mất; đang mất; tìm không thấy đâu cả
đã biến mất; đang mất; tìm không thấy đâu cả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không gặp; không thấy; đã biến mất; đang mất tích
›不见一点踪影bù jiàn yī diǎn zōng yǐngkhông thấy một chút dấu vết nào
›不见得bù jiàn dekhông nhất thiết; không có khả năng
›不要脸bù yào liǎnkhông biết xấu hổ; vô liêm sỉ
›不要紧bù yào jǐnkhông quan trọng; không nghiêm trọng; không sao; đừng bận tâm; trông có vẻ ổn, nhưng
›不要bù yàođừng!; không được
›不规则三角形bù guī zé sān jiǎo xíngtam giác không đều (toán học)
›不衰bù shuāikhông suy yếu; không bao giờ suy tàn; bền bỉ; không thể ngăn chặn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.