不划算
không đáng; không hiệu quả về chi phí; không có lãi; quá đắt
không đáng; không hiệu quả về chi phí; không có lãi; quá đắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời nói không thể chối cãi; sự thật không thể thay đổi
›不切实际bù qiè shí jìkhông thực tế; không khả thi
›不切合实际bù qiè hé shí jìkhông thực tế; không phù hợp với thực tế
›不分高下bù fēn gāo xiàngang tài ngang sức; không có nhiều khác biệt về ai mạnh hơn
›不利bù lìkhông thuận lợi; bất lợi; có hại; tổn hại
›不分昼夜bù fēn zhòu yècả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng
›不到bù dàokhông đến; không đạt; không đủ; ít hơn
›不分情由bù fēn qíng yóukhông phân biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.