羊质虎皮 là gì?
羊质虎皮 [yáng zhì hǔ pí] có nghĩa là nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác.
Nghĩa của từ 羊质虎皮 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ)
- nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất
- kẻ khoác lác
Cách đọc và ghi nhớ 羊质虎皮
羊质虎皮 được đọc là yáng zhì hǔ pí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .