阳光明媚
mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)
mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trời quang sau mưa; tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ); sau cơn mưa trời lại sáng…
›雨过天青yǔ guò tiān qīngtrời quang sau mưa; tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ); sau cơn mưa trời lại sáng…
›阳光普照yáng guāng pǔ zhào(thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng
›阳奉阴违yáng fèng yīn wéibên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối
›阴魂不散yīn hún bù sànnghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng; tinh thần (của học…
›阴错阳差yīn cuò yáng chā(thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến
›阴谋诡计yīn móu guǐ jìâm mưu xảo quyệt (thành ngữ)
›阴虚火旺yīn xū huǒ wàngnhiệt quá mức do âm hư (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.