眼不见为净
cái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
cái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›眼见为实,耳听为虚yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xūtin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự…
›眼里容不得沙子yǎn lǐ róng bu dé shā zikhông chịu được hạt cát trong mắt (thành ngữ); không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu; không thể làm ngơ
›眼泪横流yǎn lèi hèng liúnước mắt tuôn trào (thành ngữ)
›眼观六路耳听八方yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāngnghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)
›眼观四面,耳听八方yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāngnghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác
›眼露杀气yǎn lù shā qìcó ánh mắt sát khí (thành ngữ)
›眼馋肚饱yǎn chán dù bǎomắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.