Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
颜厚有忸怩顏厚有忸怩

yán hòu yǒu niǔ ní

颜厚有忸怩 là gì?

颜厚有忸怩 [yán hòu yǒu niǔ ní] có nghĩa là người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 颜厚有忸怩 trong tiếng Việt

người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 颜厚有忸怩

颜厚有忸怩 được đọc là yán hòu yǒu niǔ ní, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan