颜厚有忸怩
người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)
người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)
›颐养天年yí yǎng tiān niánnghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già
›颐指风使yí zhǐ fēng shǐnghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch
›颐指气使yí zhǐ qì shǐnghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch
›颐性养寿yí xìng yǎng shòuchăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)
›饫甘餍肥yù gān yàn féisống sung túc (thành ngữ); có lối sống xa hoa
›饮恨吞声yǐn hèn tūn shēngnuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)
›饮水思源yǐn shuǐ sī yuánnghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.